XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人体 đọc là rén tǐ, nghĩa là cơ thể người. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

人体【人體】

[rén tǐ] [NHÂN 体]

cơ thể người

人的肉体或生理构造

医学院的学生需要深入学习人体结构,才能成为合格的医生。

yī xué yuàn de xué shēng xū yào shēn rù xué xí rén tǐ jié gòu, cái néng chéng wéi hé gé de yī shēng.

Sinh viên trường y cần học sâu về cấu trúc cơ thể người mới có thể trở thành bác sĩ đủ tiêu chuẩn.

且慢,体外实验数据喜人,未必等同于在人体内部也能奏效。

qiě màn, tǐ wài shí yàn shù jù xǐ rén, wèi bì děng tóng yú zài rén tǐ nèi bù yě néng zòu xiào.

Khoan đã, dữ liệu thực nghiệm in vitro khả quan chưa chắc đồng nghĩa với việc cũng có thể phát huy hiệu quả bên trong cơ thể người.

Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必

水果中富含人体所需的维生素。

shuǐ guǒ zhōng fù hán rén tǐ suǒ xū de wéi shēng sù.

Hoa quả rất giàu vitamin mà cơ thể con người cần.

没错,人体的血脑屏障结构极其复杂,体内微环境变数太多。

méi cuò, rén tǐ de xuè nǎo píng zhàng jié gòu jí qí fù zá, tǐ nèi wēi huán jìng biàn shù tài duō.

Đúng vậy, cấu trúc hàng rào máu não của cơ thể người cực kỳ phức tạp, vi môi trường trong cơ thể có quá nhiều biến số.

Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必

Hỏi đáp về từ 人体

人体 nghĩa là gì?

人体 (rén tǐ) nghĩa là cơ thể người. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 人体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人体?

Thường gặp: 人体器官 (rén tǐ qì guān) – cơ quan cơ thể người; 人体工学 (rén tǐ gōng xué) – nghiên cứu sự tương tác giữa con người và các yếu tố khác (công thái…; 人体解剖 (rén tǐ jiě pōu) – giải phẫu người; 人体解剖学 (rén tǐ jiě pōu xué) – giải phẫu học người.