XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

身份 đọc là shēn fèn, nghĩa là nhân dạng; khía cạnh của nhân dạng (tức là điều mà ai đó là – thị trưởng, cha, thường trú nhân, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

身份

[shēn fèn] [身 份]

nhân dạng; khía cạnh của nhân dạng (tức là điều mà ai đó là – thị trưởng, cha, thường trú nhân, v.v.); vai trò

人的社会角色与地位

请出示证件证明你的身份。

qǐng chū shì zhèng jiàn zhèng míng nǐ de shēn fèn.

Vui lòng xuất trình giấy tờ để chứng minh danh tính của bạn.

需要报案证明、照片和身份证件。

xū yào bào àn zhèng míng, zhào piàn hé shēn fèn zhèng jiàn.

Cần giấy chứng nhận báo án, ảnh và giấy tờ tùy thân.

Trong bài: Báo mất hộ chiếu

旧版的身份证明文件已经作废。

jiù bǎn de shēn fèn zhèng míng wén jiàn yǐ jīng zuò fèi.

Giấy tờ chứng minh nhân dân bản cũ đã mất hiệu lực.

哎呀,我的身份证复印件正好带了。

āi yā, wǒ de shēn fèn zhèng fù yìn jiàn zhèng hǎo dài le.

May quá, bản sao chứng minh thư em lại mang theo rồi.

Trong bài: Báo mất hộ chiếu

Hỏi đáp về từ 身份

身份 nghĩa là gì?

身份 (shēn fèn) nghĩa là nhân dạng; khía cạnh của nhân dạng (tức là điều mà ai đó là – thị trưởng, cha, thường trú nhân, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 身份 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 身, 份 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 身份?

Thường gặp: 身份证 (shēn fèn zhèng) – thẻ căn cước; 身份卡 (shēn fèn kǎ) – thẻ căn cước; 有失身份 (yǒu shī shēn fèn) – thấp kém so với phẩm giá; 贵族身份 (guì zú shēn fèn) – thân phận quý tộc; 身份盗窃 (shēn fèn dào qiè) – đánh cắp danh tính; 身份证明 (shēn fèn zhèng míng) – thẻ ID.