XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

身份证号码 đọc là shēn fèn zhèng hào mǎ, nghĩa là số chứng minh nhân dân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

身份证号码

[shēn fèn zhèng hào mǎ] [身 份 证 号 码]

số chứng minh nhân dân

请在表格上填写您的身份证号码。

qǐng zài biǎo gé shàng tián xiě nín de shēn fèn zhèng hào mǎ.

Xin hãy điền số thẻ căn cước của bạn vào mẫu.

Hỏi đáp về từ 身份证号码

身份证号码 nghĩa là gì?

身份证号码 (shēn fèn zhèng hào mǎ) nghĩa là số chứng minh nhân dân.

Cách viết 身份证号码 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 身, 份, 证, 号, 码 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.