数码
[shù mǎ] [数 码]
kỹ thuật số; công nghệ số
我买了一部新的数码相机。
wǒ mǎi le yí bù xīn de shù mǎ xiàng jī.Tôi đã mua một chiếc máy ảnh kỹ thuật số mới.
数码 đọc là shù mǎ, nghĩa là kỹ thuật số; công nghệ số. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shù mǎ] [数 码]
kỹ thuật số; công nghệ số
我买了一部新的数码相机。
wǒ mǎi le yí bù xīn de shù mǎ xiàng jī.Tôi đã mua một chiếc máy ảnh kỹ thuật số mới.
数码 (shù mǎ) nghĩa là kỹ thuật số; công nghệ số. Đây là từ thuộc HSK 4.
Viết lần lượt từng chữ 数, 码 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 数码化 (shù mǎ huà) – số hóa; 数码港 (shù mǎ gǎng) – Công viên Kỹ thuật số; 数码通 (shù mǎ tōng) – SmarTone-Vodafone (công ty Hong Kong và Macau); 数码冲印 (shù mǎ chōng yìn) – in ấn kỹ thuật số; 数码扫描 (shù mǎ sǎo miáo) – quét kỹ thuật số; 数码相机 (shù mǎ xiàng jī) – máy ảnh kỹ thuật số.