XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

数码 đọc là shù mǎ, nghĩa là kỹ thuật số; công nghệ số. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 数码

数码 nghĩa là gì?

数码 (shù mǎ) nghĩa là kỹ thuật số; công nghệ số. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 数码 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 数, 码 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 数码?

Thường gặp: 数码化 (shù mǎ huà) – số hóa; 数码港 (shù mǎ gǎng) – Công viên Kỹ thuật số; 数码通 (shù mǎ tōng) – SmarTone-Vodafone (công ty Hong Kong và Macau); 数码冲印 (shù mǎ chōng yìn) – in ấn kỹ thuật số; 数码扫描 (shù mǎ sǎo miáo) – quét kỹ thuật số; 数码相机 (shù mǎ xiàng jī) – máy ảnh kỹ thuật số.