XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

身份证明 đọc là shēn fèn zhèng míng, nghĩa là thẻ ID; giấy tờ chứng minh nhân thân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

身份证明

[shēn fèn zhèng míng] [身 份 证 明]

thẻ ID; giấy tờ chứng minh nhân thân

旧版的身份证明文件已经作废。

jiù bǎn de shēn fèn zhèng míng wén jiàn yǐ jīng zuò fèi.

Giấy tờ chứng minh nhân dân bản cũ đã mất hiệu lực.

申请这笔救助需要提交身份证明。

shēn qǐng zhè bǐ jiù zhù xū yào tí jiāo shēn fèn zhèng míng.

Xin khoản hỗ trợ này cần nộp giấy chứng minh nhân thân.

请准备好护照及相关身份证明文件。

qǐng zhǔn bèi hǎo hù zhào jí xiāng guān shēn fèn zhèng míng wén jiàn.

Xin vui lòng chuẩn bị sẵn hộ chiếu và các giấy tờ chứng minh nhân thân liên quan.

Hỏi đáp về từ 身份证明

身份证明 nghĩa là gì?

身份证明 (shēn fèn zhèng míng) nghĩa là thẻ ID; giấy tờ chứng minh nhân thân.

Cách viết 身份证明 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 身, 份, 证, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.