大兵 đọc là dà bīng, nghĩa là lính; quân đội lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 大兵
大兵 nghĩa là gì?
大兵 (dà bīng) nghĩa là lính; quân đội lớn.
Cách viết 大兵 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 大, 兵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 大兵?
Thường gặp: 拯救大兵瑞恩 (zhěng jiù dà bīng ruì ēn) – Đi cứu binh nhì Ryan (phim 1998).