XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无名小卒 đọc là wú míng xiǎo zú, nghĩa là lính quèn (thành ngữ); kẻ vô danh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

无名小卒

[wú míng xiǎo zú] [无 名 TIỂU 卒]

lính quèn (thành ngữ); kẻ vô danh; người không quan trọng

虽然我只是个无名小卒,但也会努力工作。

suī rán wǒ zhǐ shì gè wú míng xiǎo zú, dàn yě huì nǔ lì gōng zuò.

Dù tôi chỉ là một kẻ vô danh tiểu tốt, nhưng tôi cũng sẽ cố gắng làm việc.

Hỏi đáp về từ 无名小卒

无名小卒 nghĩa là gì?

无名小卒 (wú míng xiǎo zú) nghĩa là lính quèn (thành ngữ); kẻ vô danh.

Cách viết 无名小卒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 名, 小, 卒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.