XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蝇 đọc là yíng, nghĩa là ruồi; chòm sao Con Ruồi. Thuộc bộ Trùng 虫. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蝇

[yíng]

ruồi; chòm sao Con Ruồi; lượng từ: 只 (zhī)

确实如此,如果只看眼前蝇头小利,整个社会的科技发展就会停滞不前。

què shí rú cǐ, rú guǒ zhǐ kàn yǎn qián yíng tóu xiǎo lì, zhěng gè shè huì de kē jì fā zhǎn jiù huì tíng zhì bù qián.

Đúng là như thế, nếu chỉ nhìn cái lợi nhỏ trước mắt, sự phát triển khoa học công nghệ của toàn xã hội sẽ đình trệ không tiến lên.

Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…

战马不停地摔着尾巴驱赶蚊蝇。

zhàn mǎ bù tíng dì shuāi zhe wěi ba qū gǎn wén yíng.

Chiến mã không ngừng quất đuôi xua đuổi ruồi muỗi.

垃圾堆附近总是聚集很多苍蝇。

lā jī duī fù jìn zǒng shì jù jí hěn duō cāng yíng.

Gần bãi rác luôn tập trung rất nhiều ruồi.

Hỏi đáp về chữ 蝇

蝇 nghĩa là gì?

蝇 (yíng) nghĩa là ruồi; chòm sao Con Ruồi.

Cách viết chữ 蝇 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蝇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 蝇 thuộc bộ Trùng (虫).

Chữ 蝇 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 苍蝇 (cāng ying) – con ruồi; 家蝇 (jiā yíng) – ruồi nhà; 果蝇 (guǒ yíng) – ruồi giấm; 蝇子 (yíng zi) – ruồi nhà; 蝇虎 (yíng hǔ) – nhện nhảy (họ Salticidae); 捕蝇草 (bǔ yíng cǎo) – cây bắt ruồi Venus (Dionaea muscipula).