无头苍蝇
[wú tóu cāng ying] [无 头 苍 蝇]
như ruồi không đầu (ví ai đó đang cuống cuồng chạy loanh quanh)
无头苍蝇 đọc là wú tóu cāng ying, nghĩa là như ruồi không đầu (ví ai đó đang cuống cuồng chạy loanh quanh). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wú tóu cāng ying] [无 头 苍 蝇]
như ruồi không đầu (ví ai đó đang cuống cuồng chạy loanh quanh)
无头苍蝇 (wú tóu cāng ying) nghĩa là như ruồi không đầu (ví ai đó đang cuống cuồng chạy loanh quanh).
Viết lần lượt từng chữ 无, 头, 苍, 蝇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.