XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

碧绿 đọc là bì lǜ, nghĩa là xanh thẫm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

碧绿【碧綠】

[bì lǜ] [碧 绿]

xanh thẫm

青绿色

雨后的茶园呈现出一片碧绿的生机。

yǔ hòu de chá yuán chéng xiàn chū yí piàn bì lǜ de shēng jī.

Vườn trà sau cơn mưa hiện lên một màu xanh thẫm tràn đầy sức sống.

碧绿的湖水环绕着整座小岛。

bì lǜ de hú shuǐ huán rào zhe zhěng zuò xiǎo dǎo.

Làn nước trong xanh bao quanh toàn bộ hòn đảo.

Hỏi đáp về từ 碧绿

碧绿 nghĩa là gì?

碧绿 (bì lǜ) nghĩa là xanh thẫm. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 碧绿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 碧, 绿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.