XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 碧 đọc là bì, nghĩa là ngọc bích; xanh lục blu. Thuộc bộ Thạch 石. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

碧

[bì]

ngọc bích; xanh lục blu; xanh lam

她戴着一对用碧玉做成的耳环。

tā dài zhe yí duì yòng bì yù zuò chéng de ěr huán.

Cô ấy đeo một đôi bông tai làm bằng ngọc bích.

国王住在金碧辉煌的宫殿里。

guó wáng zhù zài jīn bì huī huáng de gōng diàn lǐ.

Quốc vương sống trong tòa cung điện lộng lẫy.

这只碧玉手镯色泽非常温润。

zhè zhī bì yù shǒu zhuó sè zé fēi cháng wēn rùn.

Chiếc vòng tay ngọc bích này có màu sắc rất sáng dịu.

Hỏi đáp về chữ 碧

碧 nghĩa là gì?

碧 (bì) nghĩa là ngọc bích; xanh lục blu.

Cách viết chữ 碧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 碧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 碧 thuộc bộ Thạch (石).

Chữ 碧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 碧玉 (bì yù) – ngọc bích; 碧绿 (bì lǜ) – xanh thẫm; 倩碧 (qiàn bì) – Clinique (thương hiệu); 碧土 (bì tǔ) – Putog, huyện cũ 1983-1999 ở huyện Zogang 左贡县 (zuǒ gòng xiàn), châu C…; 碧池 (bì chí) – con khốn (từ mượn) (tiếng lóng Internet); 碧潭 (bì tán) – Bitan hay Hồ Xanh trên suối Xindian 新店溪 (xīn diàn xī), huyện Tân Bắc….