XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

碧玉 đọc là bì yù, nghĩa là ngọc bích. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

碧玉

[bì yù] [碧 玉]

ngọc bích

青绿色的玉石

这块碧玉雕刻得十分精致。

zhè kuài bì yù diāo kè de shí fēn jīng zhì.

Miếng ngọc bích này được điêu khắc rất tinh xảo.

Hỏi đáp về từ 碧玉

碧玉 nghĩa là gì?

碧玉 (bì yù) nghĩa là ngọc bích. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 碧玉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 碧, 玉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 碧玉?

Thường gặp: 小家碧玉 (xiǎo jiā bì yù) – con gái xinh trong gia đình khiêm nhường.