XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

翠绿 đọc là cuì lǜ, nghĩa là xanh-xanh lục; xanh lục bảo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

翠绿【翠綠】

[cuì lǜ] [翠 绿]

xanh-xanh lục; xanh lục bảo

像翡翠一样鲜艳的绿色

雨后的山林一片翠绿。

yǔ hòu de shān lín yí piàn cuì lǜ.

Rừng núi sau cơn mưa một màu xanh lục bích.

校园大道两旁的柏树即使在严冬也依然翠绿。

xiào yuán dà dào liǎng páng de bǎi shù jí shǐ zài yán dōng yě yī rán cuì lǜ.

Hàng cây bách hai bên đại lộ sân trường dẫu giữa đông giá vẫn xanh tươi.

Hỏi đáp về từ 翠绿

翠绿 nghĩa là gì?

翠绿 (cuì lǜ) nghĩa là xanh-xanh lục; xanh lục bảo. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 翠绿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 翠, 绿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.