XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 翠 đọc là cuì, nghĩa là xanh lam ngọc; ngọc bích. Thuộc bộ Vũ 羽. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

翠

[cuì]

xanh lam ngọc; ngọc bích

苍松翠柏在严冬中依然挺拔。

cāng sōng cuì bǎi zài yán dōng zhōng yī rán tǐng bá.

Cây thông cây bách vẫn sừng sững cao vút trong mùa đông giá lạnh.

她戴着一只翠绿色的玉镯。

tā dài zhe yì zhī cuì lǜ sè de yù zhuó.

Cô ấy đeo một chiếc vòng tay màu xanh lục.

春天到了,山坡上到处是一片翠绿。

chūn tiān dào le, shān pō shàng dào chù shì yí piàn cuì lǜ.

Mùa xuân đến, trên sườn núi đâu đâu cũng là một màu xanh mướt.

Hỏi đáp về chữ 翠

翠 nghĩa là gì?

翠 (cuì) nghĩa là xanh lam ngọc; ngọc bích.

Cách viết chữ 翠 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 翠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 翠 thuộc bộ Vũ (羽).

Chữ 翠 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 翠绿 (cuì lǜ) – xanh-xanh lục; 娇翠 (jiāo cuì) – xanh non (chồi); 滴翠 (dī cuì) – xanh tươi; 环翠 (huán cuì) – quận Huancui của thành phố Weihai 威海市, Sơn Đông; 翠峦 (cuì luán) – quận Cuiluan của thành phố Y Xuân 伊春市 (yī chūn shì), Hắc Long Giang; 翠鸟 (cuì niǎo) – chim bói cá.