翡翠
[fěi cuì] [翡 翠]
cẩm thạch; chim trả ngọc
这块翠绿色的翡翠看起来非常珍贵。
zhè kuài cuì lǜ sè de fěi cuì kàn qǐ lái fēi cháng zhēn guì.Miếng ngọc bích màu xanh lục bảo này trông rất quý giá.
翡翠 đọc là fěi cuì, nghĩa là cẩm thạch; chim trả ngọc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fěi cuì] [翡 翠]
cẩm thạch; chim trả ngọc
这块翠绿色的翡翠看起来非常珍贵。
zhè kuài cuì lǜ sè de fěi cuì kàn qǐ lái fēi cháng zhēn guì.Miếng ngọc bích màu xanh lục bảo này trông rất quý giá.
翡翠 (fěi cuì) nghĩa là cẩm thạch; chim trả ngọc.
Viết lần lượt từng chữ 翡, 翠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 蓝翡翠 (lán fěi cuì) – (loài chim ở Trung Quốc) bói cá đầu đen (Halcyon pileata); 赤翡翠 (chì fěi cuì) – (loài chim ở Trung Quốc) bói cá hung (Halcyon coromanda); 白胸翡翠 (bái xiōng fěi cuì) – (loài chim ở Trung Quốc) bói cá trắng họng (Halcyon smyrnensis); 白领翡翠 (bái lǐng fěi cuì) – (loài chim ở Trung Quốc) bói cá cổ trắng (Todiramphus chloris); 鹳嘴翡翠 (guàn zuǐ fěi cuì) – (loài chim ở Trung Quốc) bói cá mỏ cò (Pelargopsis capensis).