混淆视听
[hùn xiáo shì tīng] [混 淆 视 THÍNH]
làm mơ hồ sự thật (thành ngữ); đánh lừa công chúng bằng cách quanh co và bịa đặt
混淆视听 đọc là hùn xiáo shì tīng, nghĩa là làm mơ hồ sự thật (thành ngữ); đánh lừa công chúng bằng cách quanh co và bịa đặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hùn xiáo shì tīng] [混 淆 视 THÍNH]
làm mơ hồ sự thật (thành ngữ); đánh lừa công chúng bằng cách quanh co và bịa đặt
混淆视听 (hùn xiáo shì tīng) nghĩa là làm mơ hồ sự thật (thành ngữ); đánh lừa công chúng bằng cách quanh co và bịa đặt.
Viết lần lượt từng chữ 混, 淆, 视, 听 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.