XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

动听 đọc là dòng tīng, nghĩa là nghe hay. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

动听【動聽】

[dòng tīng] [动 THÍNH]

nghe hay

听起来使人感动或感觉有兴趣

她的歌声非常动听,赢得了全场的掌声。

tā de gē shēng fēi cháng dòng tīng, yíng dé le quán chǎng de zhǎng shēng.

Tiếng hát của cô ấy rất nghe hay, đã nhận được tràng pháo tay của toàn hội trường.

我们合唱了一首动听的歌曲。

wǒ men hé chàng le yì shǒu dòng tīng de gē qǔ.

Chúng tôi đã cùng hợp xướng một bài hát hay.

这首歌的调子非常优美动听。

zhè shǒu gē de diào zi fēi cháng yōu měi dòng tīng.

Giai điệu của bài hát này vô cùng êm tai.

这首主题歌的旋律非常动听。

zhè shǒu zhǔ tí gē de xuán lǜ fēi cháng dòng tīng.

Giai điệu của bài hát chủ đề này vô cùng êm tai.

Hỏi đáp về từ 动听

动听 nghĩa là gì?

动听 (dòng tīng) nghĩa là nghe hay. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 动听 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 动, 听 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 动听?

Thường gặp: 娓娓动听 (wěi wěi dòng tīng) – nói chuyện một cách dễ thương và cuốn hút (thành ngữ).