XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

悦耳 đọc là yuè ěr, nghĩa là nghe hay; đẹp (về âm thanh). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

悦耳【悅耳】

[yuè ěr] [悦 耳]

nghe hay; đẹp (về âm thanh)

声音动听,使人听了愉快

清晨的树林里传来了悦耳的鸟鸣声。

qīng chén de shù lín lǐ chuán lái le yuè ěr de niǎo míng shēng.

Trong khu rừng sáng sớm vang lên tiếng chim hót êm tai.

那位歌手的嗓子十分清亮悦耳。

nà wèi gē shǒu de sǎng zi shí fēn qīng liàng yuè ěr.

Giọng hát của ca sĩ đó rất trong trẻo êm tai.

她的笑声非常清脆悦耳。

tā de xiào shēng fēi cháng qīng cuì yuè ěr.

Tiếng cười của cô ấy rất giòn tan và êm tai.

Hỏi đáp về từ 悦耳

悦耳 nghĩa là gì?

悦耳 (yuè ěr) nghĩa là nghe hay; đẹp (về âm thanh). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 悦耳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 悦, 耳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.