XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

交头接耳 đọc là jiāo tóu jiē ěr, nghĩa là thì thầm to nhỏ với nhau. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

交头接耳【交頭接耳】

[jiāo tóu jiē ěr] [交 头 接 耳]

thì thầm to nhỏ với nhau

凑近耳边小声说话。

监考老师提醒大家保持安静,不要在考场内交头接耳。

jiān kǎo lǎo shī tí xǐng dà jiā bǎo chí ān jìng, bú yào zài kǎo chǎng nèi jiāo tóu jiē ěr.

Giám thị nhắc nhở mọi người giữ trật tự, không thì thầm to nhỏ trong phòng thi.

Hỏi đáp về từ 交头接耳

交头接耳 nghĩa là gì?

交头接耳 (jiāo tóu jiē ěr) nghĩa là thì thầm to nhỏ với nhau. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 交头接耳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 交, 头, 接, 耳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.