XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

交换 đọc là jiāo huàn, nghĩa là trao đổi; hoán đổi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

交换【交換】

[jiāo huàn] [交 换]

trao đổi; hoán đổi; chuyển đổi (viễn thông)

双方互换物品、信息或位置

我们交换一下联系方式吧。

wǒ men jiāo huàn yí xià lián xì fāng shì ba.

Chúng ta trao đổi thông tin liên lạc nhé.

没问题,我们整理好文案,这就去跟各位使节深入交换意见。

méi wèn tí, wǒ men zhěng lǐ hǎo wén àn, zhè jiù qù gēn gè wèi shǐ jié shēn rù jiāo huàn yì jiàn.

Không thành vấn đề, chúng ta chỉnh trang lại văn bản rồi đi trao đổi sâu ý kiến với các vị sứ tiết ngay.

Trong bài: Xây dựng trung tâm nghiên cứu lịch sử ASEAN

两国首脑就经贸合作交换了意见。

liǎng guó shǒu nǎo jiù jīng mào hé zuò jiāo huàn le yì jiàn.

Lãnh đạo hai nước đã trao đổi ý kiến về hợp tác kinh tế thương mại.

只要落实了这些机制,我们下个学期就能去对方学校交换了吗?

zhǐ yào luò shí le zhè xiē jī zhì, wǒ men xià gè xué qī jiù néng qù duì fāng xué xiào jiāo huàn le ma?

Chỉ cần triển khai các cơ chế này thì học kỳ tới chúng ta có thể sang trường đối tác trao đổi rồi phải không ạ?

Trong bài: Thẩm định chương trình liên kết đào tạo bằng kép quốc tế · 只有…才…

Hỏi đáp về từ 交换

交换 nghĩa là gì?

交换 (jiāo huàn) nghĩa là trao đổi; hoán đổi. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 交换 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 交, 换 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 交换?

Thường gặp: 交换器 (jiāo huàn qì) – (viễn thông hoặc mạng) thiết bị chuyển mạch; 交换律 (jiāo huàn lǜ) – quy tắc giao hoán xy = yx (toán học); 交换机 (jiāo huàn jī) – bộ chuyển mạch (viễn thông); 交换码 (jiāo huàn mǎ) – mã hoán đổi; 交换端 (jiāo huàn duān) – cổng chuyển mạch; 交换代数 (jiāo huàn dài shù) – (toán) đại số giao hoán.