交换机
[jiāo huàn jī] [交 换 机]
bộ chuyển mạch (viễn thông)
交换机 đọc là jiāo huàn jī, nghĩa là bộ chuyển mạch (viễn thông). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiāo huàn jī] [交 换 机]
bộ chuyển mạch (viễn thông)
交换机 (jiāo huàn jī) nghĩa là bộ chuyển mạch (viễn thông).
Viết lần lượt từng chữ 交, 换, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 程控交换机 (chéng kòng jiāo huàn jī) – hệ thống chuyển mạch điện tử (viễn thông).