XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

交换机 đọc là jiāo huàn jī, nghĩa là bộ chuyển mạch (viễn thông). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 交换机

交换机 nghĩa là gì?

交换机 (jiāo huàn jī) nghĩa là bộ chuyển mạch (viễn thông).

Cách viết 交换机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 交, 换, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 交换机?

Thường gặp: 程控交换机 (chéng kòng jiāo huàn jī) – hệ thống chuyển mạch điện tử (viễn thông).