程控交换机
[chéng kòng jiāo huàn jī] [程 控 交 换 机]
hệ thống chuyển mạch điện tử (viễn thông); tổng đài điều khiển bằng chương trình lưu trữ (SPC)
程控交换机 đọc là chéng kòng jiāo huàn jī, nghĩa là hệ thống chuyển mạch điện tử (viễn thông); tổng đài điều khiển bằng chương trình lưu trữ (SPC). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chéng kòng jiāo huàn jī] [程 控 交 换 机]
hệ thống chuyển mạch điện tử (viễn thông); tổng đài điều khiển bằng chương trình lưu trữ (SPC)
程控交换机 (chéng kòng jiāo huàn jī) nghĩa là hệ thống chuyển mạch điện tử (viễn thông); tổng đài điều khiển bằng chương trình lưu trữ (SPC).
Viết lần lượt từng chữ 程, 控, 交, 换, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.