XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

程控交换机 đọc là chéng kòng jiāo huàn jī, nghĩa là hệ thống chuyển mạch điện tử (viễn thông); tổng đài điều khiển bằng chương trình lưu trữ (SPC). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 程控交换机

程控交换机 nghĩa là gì?

程控交换机 (chéng kòng jiāo huàn jī) nghĩa là hệ thống chuyển mạch điện tử (viễn thông); tổng đài điều khiển bằng chương trình lưu trữ (SPC).

Cách viết 程控交换机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 程, 控, 交, 换, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.