XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

换成 đọc là huàn chéng, nghĩa là đổi (cái này) lấy (cái khác); thay thế bằng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

换成【換成】

[huàn chéng] [换 成]

đổi (cái này) lấy (cái khác); thay thế bằng; chuyển thành

把原有事物变为另一种事物

我想把这件黑色的外套换成浅灰色的。

wǒ xiǎng bǎ zhè jiàn hēi sè de wài tào huàn chéng qiǎn huī sè de.

Tôi muốn đổi chiếc áo khoác đen này lấy chiếc màu xám nhạt.

嗯,我想把这些美元换成人民币。

èn, wǒ xiǎng bǎ zhè xiē měi yuán huàn chéng rén mín bì.

Ừm, tôi muốn đổi chỗ tiền Đô la này sang Nhân dân tệ.

Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng

我在机场把美元换成了人民币。

wǒ zài jī chǎng bǎ měi yuán huàn chéng le rén mín bì.

Tôi đã đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ ở sân bay.

我想把美元换成人民币。

wǒ xiǎng bǎ měi yuán huàn chéng rén mín bì.

Tớ muốn đổi đô la sang nhân dân tệ.

Trong bài: Đổi ngoại tệ tại ngân hàng

Hỏi đáp về từ 换成

换成 nghĩa là gì?

换成 (huàn chéng) nghĩa là đổi (cái này) lấy (cái khác); thay thế bằng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 换成 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 换, 成 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.