XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

赞成 đọc là zàn chéng, nghĩa là tán thành; ủng hộ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

赞成【贊成】

[zàn chéng] [赞 成]

tán thành; ủng hộ; (văn học) giúp đỡ

大家都赞成这个决定。

dà jiā dōu zàn chéng zhè ge jué dìng.

Mọi người đều tán thành quyết định này.

我赞成,我这就把这个建议写进报告里。

wǒ zàn chéng, wǒ zhè jiù bǎ zhè ge jiàn yì xiě jìn bào gào lǐ.

Tớ tán thành, tớ sẽ viết đề xuất này vào báo cáo ngay.

Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…

大家都赞成他这个英明的选择。

dà jiā dōu zàn chéng tā zhè ge yīng míng de xuǎn zé.

Mọi người đều tán thành lựa chọn anh minh này của anh ấy.

好啊,我非常赞成应用人工智能来做这件事。

hǎo a, wǒ fēi cháng zàn chéng yìng yòng rén gōng zhì néng lái zuò zhè jiàn shì.

Được thôi, thầy vô cùng tán thành việc ứng dụng trí tuệ nhân tạo để làm việc này.

Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定

Hỏi đáp về từ 赞成

赞成 nghĩa là gì?

赞成 (zàn chéng) nghĩa là tán thành; ủng hộ. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 赞成 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 赞, 成 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 赞成?

Thường gặp: 不赞成 (bù zàn chéng) – không tán thành; 赞成票 (zàn chéng piào) – phê chuẩn.

赞成 (zàn chéng) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu