XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

赞成票 đọc là zàn chéng piào, nghĩa là phê chuẩn; bỏ phiếu tán thành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

赞成票

[zàn chéng piào] [赞 成 票]

phê chuẩn; bỏ phiếu tán thành

行,既然你有全盘规划,明天的董事会上我会投下赞成票。

xíng, jì rán nǐ yǒu quán pán guī huà, míng tiān de dǒng shì huì shàng wǒ huì tóu xià zàn chéng piào.

Được rồi, nếu anh đã có quy hoạch toàn diện, tại cuộc họp hội đồng quản trị ngày mai tôi sẽ bỏ phiếu tán thành.

Trong bài: Thuyết phục cổ đông về quyết định lớn

投票结果显示,赞成票数已经过半。

tóu piào jié guǒ xiǎn shì, zàn chéng piào shù yǐ jīng guò bàn.

Kết quả bỏ phiếu cho thấy số phiếu thuận đã quá nửa.

议会多数代表对这项提案投了赞成票。

yì huì duō shù dài biǎo duì zhè xiàng tí àn tóu le zàn chéng piào.

Đa số đại biểu nghị viện đã bỏ phiếu tán thành dự luật này.

Hỏi đáp về từ 赞成票

赞成票 nghĩa là gì?

赞成票 (zàn chéng piào) nghĩa là phê chuẩn; bỏ phiếu tán thành.

Cách viết 赞成票 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 赞, 成, 票 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.