XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不赞成 đọc là bù zàn chéng, nghĩa là không tán thành; phản đối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不赞成

[bù zàn chéng] [BẤT 赞 成]

không tán thành; phản đối

说实话,这个方案我并不赞成。

shuō shí huà, zhè ge fāng àn wǒ bìng bú zàn chéng.

Nói thật lòng thì phương án này tôi không đồng ý lắm.

这个想法太狂了,大家都不赞成。

zhè ge xiǎng fǎ tài kuáng le, dà jiā dōu bú zàn chéng.

Ý tưởng này quá ngông cuồng, mọi người đều không đồng ý.

过去很多地方都不赞成男方上门。

guò qù hěn duō dì fāng dōu bú zàn chéng nán fāng shàng mén.

Trước đây nhiều nơi không tán thành việc đàng trai đi ở rể.

Hỏi đáp về từ 不赞成

不赞成 nghĩa là gì?

不赞成 (bù zàn chéng) nghĩa là không tán thành; phản đối.

Cách viết 不赞成 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 赞, 成 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.