XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

交换码 đọc là jiāo huàn mǎ, nghĩa là mã hoán đổi; mã hóa máy tính cho ký tự, bao gồm cả tiếng Trung. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 交换码

交换码 nghĩa là gì?

交换码 (jiāo huàn mǎ) nghĩa là mã hoán đổi; mã hóa máy tính cho ký tự, bao gồm cả tiếng Trung.

Cách viết 交换码 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 交, 换, 码 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.