XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 悦 đọc là yuè, nghĩa là vui lòng. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

悦

[yuè]

vui lòng

那位歌手的嗓子十分清亮悦耳。

nà wèi gē shǒu de sǎng zi shí fēn qīng liàng yuè ěr.

Giọng hát của ca sĩ đó rất trong trẻo êm tai.

她满怀喜悦地拆开了录取通知书。

tā mǎn huái xǐ yuè dì chāi kāi le lù qǔ tōng zhī shū.

Cô ấy ngập tràn niềm vui mở phong thư báo trúng tuyển.

清晨的树林里传来了悦耳的鸟鸣声。

qīng chén de shù lín lǐ chuán lái le yuè ěr de niǎo míng shēng.

Trong khu rừng sáng sớm vang lên tiếng chim hót êm tai.

Hỏi đáp về chữ 悦

悦 nghĩa là gì?

悦 (yuè) nghĩa là vui lòng.

Cách viết chữ 悦 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 悦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 悦 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 悦 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 喜悦 (xǐ yuè) – hạnh phúc; 悦耳 (yuè ěr) – nghe hay; 不悦 (bù yuè) – không hài lòng; 凯悦 (kǎi yuè) – Hyatt (tập đoàn khách sạn); 取悦 (qǔ yuè) – cố gắng làm hài lòng; 君悦 (jūn yuè) – Grand Hyatt (thương hiệu khách sạn).