XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不悦 đọc là bù yuè, nghĩa là không hài lòng; khó chịu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 不悦

不悦 nghĩa là gì?

不悦 (bù yuè) nghĩa là không hài lòng; khó chịu.

Cách viết 不悦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 悦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不悦?

Thường gặp: 面露不悦 (miàn lù bù yuè) – lộ vẻ không vui hoặc không hài lòng (thành ngữ).