XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不满意 đọc là bù mǎn yì, nghĩa là không hài lòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不满意

[bù mǎn yì] [BẤT 满 意]

không hài lòng

嗯,听说挺棘手的,居民们好像对补偿方案很不满意呢。

èn, tīng shuō tǐng jí shǒu de, jū mín men hǎo xiàng duì bǔ cháng fāng àn hěn bù mǎn yì ne.

Ừm, nghe nói khá hóc búa, cư dân có vẻ rất không hài lòng với phương án đền bù đấy.

Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị

他对目前的工作现状很不满意。

tā duì mù qián de gōng zuò xiàn zhuàng hěn bù mǎn yì.

Anh ấy rất không hài lòng với hiện trạng công việc hiện tại.

东西不满意,一周内可以退。

dōng xī bù mǎn yì, yì zhōu nèi kě yǐ tuì.

Không hài lòng, có thể trả lại trong một tuần.

Hỏi đáp về từ 不满意

不满意 nghĩa là gì?

不满意 (bù mǎn yì) nghĩa là không hài lòng.

Cách viết 不满意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 满, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.