XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喜悦 đọc là xǐ yuè, nghĩa là hạnh phúc; vui mừng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

喜悦【喜悅】

[xǐ yuè] [喜 悦]

hạnh phúc; vui mừng

欣喜;快乐

收到名牌大学录取通知书的那一刻,他心中充满喜悦。

shōu dào míng pái dà xué lù qǔ tōng zhī shū de nà yí kè, tā xīn zhōng chōng mǎn xǐ yuè.

Khoảnh khắc nhận giấy báo trúng tuyển đại học danh tiếng, lòng anh tràn ngập niềm vui mừng.

niềm vui, sự hân hoan

高兴愉快的心情

胜利的喜悦感染了现场的每一个人。

shèng lì de xǐ yuè gǎn rǎn le xiàn chǎng de měi yí gè rén.

Niềm vui chiến thắng đã truyền sang tất cả mọi người tại hiện trường.

她满怀喜悦地拆开了录取通知书。

tā mǎn huái xǐ yuè dì chāi kāi le lù qǔ tōng zhī shū.

Cô ấy ngập tràn niềm vui mở phong thư báo trúng tuyển.

这幅画寓意着丰收和喜悦。

zhè fú huà yù yì zhe fēng shōu hé xǐ yuè.

Bức tranh này ngụ ý mùa màng bội thu và niềm vui.

Hỏi đáp về từ 喜悦

喜悦 nghĩa là gì?

喜悦 (xǐ yuè) nghĩa là hạnh phúc; vui mừng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 喜悦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喜, 悦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.