XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

快活 đọc là kuài huo, nghĩa là vui vẻ; phấn khởi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

快活

[kuài huo] [快 活]

vui vẻ; phấn khởi

愉快、快乐、内心舒适。

孩子们在公园里过得很快活。

hái zi men zài gōng yuán lǐ guò de hěn kuài huó.

Trẻ em sống rất vui vẻ trong công viên.

小鱼在水里快活地游来游去。

xiǎo yú zài shuǐ lǐ kuài huó dì yóu lái yóu qù.

Con cá nhỏ bơi đi bơi lại tung tăng trong nước.

Hỏi đáp về từ 快活

快活 nghĩa là gì?

快活 (kuài huo) nghĩa là vui vẻ; phấn khởi. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 快活 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 快, 活 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.