XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

快车 đọc là kuài chē, nghĩa là chuyến nhanh (tàu, xe buýt, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

快车【快車】

[kuài chē] [快 车]

chuyến nhanh (tàu, xe buýt, v.v.)

行驶速度较快的车

为了节约路上时间,出差时我通常选择坐快车。

wèi le jié yuē lù shang shí jiān, chū chāi shí wǒ tōng cháng xuǎn zé zuò kuài chē.

Để tiết kiệm thời gian đi lại, khi đi công tác tôi thường chọn đi xe chạy nhanh.

他买了今天下午直达上海的特快车票。

tā mǎi le jīn tiān xià wǔ zhí dá shàng hǎi de tè kuài chē piào.

Anh ấy đã mua vé tàu tốc hành đi thẳng đến Thượng Hải chiều nay.

由于赶时间,他决定乘快车而不是慢车。

yóu yú gǎn shí jiān, tā jué dìng chéng kuài chē ér bú shì màn chē.

Vì vội thời gian, anh ấy quyết định đi tàu nhanh thay vì tàu chậm.

Hỏi đáp về từ 快车

快车 nghĩa là gì?

快车 (kuài chē) nghĩa là chuyến nhanh (tàu, xe buýt, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 快车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 快, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 快车?

Thường gặp: 平快车 (píng kuài chē) – tàu nhanh địa phương; 开快车 (kāi kuài chē) – tàu tốc hành khởi hành; 快车道 (kuài chē dào) – làn đường nhanh; 特快车 (tè kuài chē) – tàu tốc hành đặc biệt; 火星快车 (huǒ xīng kuài chē) – Mars Express, tàu vũ trụ của Cơ quan Vũ trụ Châu Âu phóng năm 2003.