特快车
[tè kuài chē] [特 快 车]
tàu tốc hành đặc biệt
他买了今天下午直达上海的特快车票。
tā mǎi le jīn tiān xià wǔ zhí dá shàng hǎi de tè kuài chē piào.Anh ấy đã mua vé tàu tốc hành đi thẳng đến Thượng Hải chiều nay.
特快车 đọc là tè kuài chē, nghĩa là tàu tốc hành đặc biệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tè kuài chē] [特 快 车]
tàu tốc hành đặc biệt
他买了今天下午直达上海的特快车票。
tā mǎi le jīn tiān xià wǔ zhí dá shàng hǎi de tè kuài chē piào.Anh ấy đã mua vé tàu tốc hành đi thẳng đến Thượng Hải chiều nay.
特快车 (tè kuài chē) nghĩa là tàu tốc hành đặc biệt.
Viết lần lượt từng chữ 特, 快, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.