XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公车 đọc là gōng chē, nghĩa là xe buýt; viết tắt của 公共汽车 (gōng gòng qì chē). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

公车【公車】

[gōng chē] [公 车]

xe buýt; viết tắt của 公共汽车 (gōng gòng qì chē); xe thuộc tổ chức và được dùng bởi thành viên (xe công, xe cảnh sát, xe công ty, v.v.)

公共汽车或公家使用的车辆。

今天早上我坐公车去公司上班。

jīn tiān zǎo shàng wǒ zuò gōng chē qù gōng sī shàng bān.

Sáng nay tôi đi xe buýt đến công ty làm việc.

公车很久没来,他索性走路回家。

gōng chē hěn jiǔ méi lái, tā suǒ xìng zǒu lù huí jiā.

Xe buýt mãi không đến, anh ấy dứt khoát đi bộ về nhà.

Hỏi đáp về từ 公车

公车 nghĩa là gì?

公车 (gōng chē) nghĩa là xe buýt; viết tắt của 公共汽车 (gōng gòng qì chē). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 公车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.