XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

慢车 đọc là màn chē, nghĩa là xe buýt hoặc tàu chậm; tàu chậm nhiều ga. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

慢车【慢車】

[màn chē] [慢 车]

xe buýt hoặc tàu chậm; tàu chậm nhiều ga

速度慢、停站多的列车或公共车辆

由于赶时间,他决定乘快车而不是慢车。

yóu yú gǎn shí jiān, tā jué dìng chéng kuài chē ér bú shì màn chē.

Vì vội thời gian, anh ấy quyết định đi tàu nhanh thay vì tàu chậm.

Hỏi đáp về từ 慢车

慢车 nghĩa là gì?

慢车 (màn chē) nghĩa là xe buýt hoặc tàu chậm; tàu chậm nhiều ga. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 慢车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 慢, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.