火星快车
[huǒ xīng kuài chē] [火 星 快 车]
Mars Express, tàu vũ trụ của Cơ quan Vũ trụ Châu Âu phóng năm 2003
火星快车 đọc là huǒ xīng kuài chē, nghĩa là Mars Express, tàu vũ trụ của Cơ quan Vũ trụ Châu Âu phóng năm 2003. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huǒ xīng kuài chē] [火 星 快 车]
Mars Express, tàu vũ trụ của Cơ quan Vũ trụ Châu Âu phóng năm 2003
火星快车 (huǒ xīng kuài chē) nghĩa là Mars Express, tàu vũ trụ của Cơ quan Vũ trụ Châu Âu phóng năm 2003.
Viết lần lượt từng chữ 火, 星, 快, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.