开快车
[kāi kuài chē] [开 快 车]
tàu tốc hành khởi hành; nghĩa bóng: làm việc gấp gáp; vội vã
开快车 đọc là kāi kuài chē, nghĩa là tàu tốc hành khởi hành; nghĩa bóng: làm việc gấp gáp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kāi kuài chē] [开 快 车]
tàu tốc hành khởi hành; nghĩa bóng: làm việc gấp gáp; vội vã
开快车 (kāi kuài chē) nghĩa là tàu tốc hành khởi hành; nghĩa bóng: làm việc gấp gáp.
Viết lần lượt từng chữ 开, 快, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.