XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

快递 đọc là kuài dì, nghĩa là chuyển phát nhanh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

快递【快遞】

[kuài dì] [快 递]

chuyển phát nhanh

用很快的方式寄送物品

请帮我把这份文件快递去北京。

qǐng bāng wǒ bǎ zhè fèn wén jiàn kuài dì qù běi jīng.

Xin hãy giúp tôi chuyển phát nhanh tài liệu này đến Bắc Kinh.

嗯,送快递的人已经在路上了。

èn, sòng kuài dì de rén yǐ jīng zài lù shang le.

Ừm, người giao bưu kiện đã ở trên đường rồi.

Trong bài: Giao hàng nhanh · 能

小美,帮我查一下我的快递好吗?

xiǎo měi, bāng wǒ chá yí xià wǒ de kuài dì hǎo ma?

Tiểu Mỹ, giúp mình kiểm tra bưu kiện của mình được không?

Trong bài: Giao hàng nhanh · 能

快递包裹已于当日送达目的地。

kuài dì bāo guǒ yǐ yú dāng rì sòng dá mù dì dì.

Bưu phẩm chuyển phát nhanh đã được giao đến nơi trong ngày.

Hỏi đáp về từ 快递

快递 nghĩa là gì?

快递 (kuài dì) nghĩa là chuyển phát nhanh. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 快递 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 快, 递 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 快递?

Thường gặp: 敦豪快递 (dūn háo kuài dì) – DHL; 联邦快递 (lián bāng kuài dì) – FedEx; 敦豪快递公司 (dūn háo kuài dì gōng sī) – DHL.