XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

快捷 đọc là kuài jié, nghĩa là nhanh chóng; tiện lợi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

快捷

[kuài jié] [快 捷]

nhanh chóng; tiện lợi

快速而方便

线上支付方式让日常生活变得更加快捷。

xiàn shàng zhī fù fāng shì ràng rì cháng shēng huó biàn de gèng jiā kuài jié.

Phương thức thanh toán trực tuyến khiến cuộc sống hằng ngày trở nên nhanh chóng, tiện lợi hơn.

现代数字印刷术让图书出版更高效快捷。

xiàn dài shù zì yìn shuā shù ràng tú shū chū bǎn gèng gāo xiào kuài jié.

Kỹ thuật in kỹ thuật số hiện đại giúp việc xuất bản sách nhanh chóng và hiệu quả hơn.

随着物流网络的完善,偏远地区的货物配送也变得更快捷。

suí zhe wù liú wǎng luò de wán shàn, piān yuǎn dì qū de huò wù pèi sòng yě biàn de gèng kuài jié.

Nhờ mạng lưới logistics ngày càng hoàn thiện, việc phân phối giao nhận hàng hóa đến các vùng xa xôi cũng trở nên nhanh chóng hơn.

Hỏi đáp về từ 快捷

快捷 nghĩa là gì?

快捷 (kuài jié) nghĩa là nhanh chóng; tiện lợi. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 快捷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 快, 捷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 快捷?

Thường gặp: 快捷键 (kuài jié jiàn) – (máy tính) phím tắt; 快捷方式 (kuài jié fāng shì) – (máy tính) phím tắt.