XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

快捷键 đọc là kuài jié jiàn, nghĩa là (máy tính) phím tắt; phím nóng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 快捷键

快捷键 nghĩa là gì?

快捷键 (kuài jié jiàn) nghĩa là (máy tính) phím tắt; phím nóng.

Cách viết 快捷键 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 快, 捷, 键 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.