快捷方式 đọc là kuài jié fāng shì, nghĩa là (máy tính) phím tắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 快捷方式
快捷方式 nghĩa là gì?
快捷方式 (kuài jié fāng shì) nghĩa là (máy tính) phím tắt.
Cách viết 快捷方式 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 快, 捷, 方, 式 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.