XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

方式 đọc là fāng shì, nghĩa là cách thức; kiểu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

方式

[fāng shì] [方 式]

cách thức; kiểu; phong cách; chế độ; mẫu hình; lượng từ: 个 (gè)

说话做事所采取的方法和形式。

我喜欢这种生活方式。

wǒ xǐ huan zhè zhǒng shēng huó fāng shì.

Tôi thích lối sống này.

个

这样才是可持续的发展方式。

zhè yàng cái shì kě chí xù de fā zhǎn fāng shì.

Như vậy mới là phương thức phát triển bền vững.

Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…

这家店用送礼品的方式来促销。

zhè jiā diàn yòng sòng lǐ pǐn de fāng shì lái cù xiāo.

Cửa hàng này dùng cách tặng quà để thúc đẩy bán hàng.

你的意思是,现在的规划方式有问题?

nǐ de yì sī shì, xiàn zài de guī huà fāng shì yǒu wèn tí?

Ý của bạn là, phương thức quy hoạch hiện tại có vấn đề?

Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…

Hỏi đáp về từ 方式

方式 nghĩa là gì?

方式 (fāng shì) nghĩa là cách thức; kiểu. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 方式 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 方, 式 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 方式?

Thường gặp: 付款方式 (fù kuǎn fāng shì) – điều khoản thanh toán; 快捷方式 (kuài jié fāng shì) – (máy tính) phím tắt; 执政方式 (zhí zhèng fāng shì) – phương pháp cầm quyền; 生活方式 (shēng huó fāng shì) – cách sống; 结算方式 (jié suàn fāng shì) – phương thức thanh toán (kế toán, luật); 联系方式 (lián xì fāng shì) – thông tin liên hệ.