XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

联系方式 đọc là lián xì fāng shì, nghĩa là thông tin liên hệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

联系方式

[lián xì fāng shì] [联 系 方 式]

thông tin liên hệ

不客气,谢谢理解;请留下联系方式,方便通知您。

bú kè qì, xiè xiè lǐ jiě; qǐng liú xià lián xì fāng shì, fāng biàn tōng zhī nín.

Không có gì, cảm ơn bạn đã thông cảm; vui lòng để lại thông tin liên lạc để tiện thông báo.

Trong bài: Yêu cầu hoàn tiền lịch sự

请如实填写家庭住址和联系方式。

qǐng rú shí tián xiě jiā tíng zhù zhǐ hé lián xì fāng shì.

Xin vui lòng điền địa chỉ nhà và phương thức liên hệ một cách trung thực.

我可以给你几家行业协会的联系方式,协助你对接企业。

wǒ kě yǐ gěi nǐ jǐ jiā háng yè xié huì de lián xì fāng shì, xié zhù nǐ duì jiē qǐ yè.

Thầy có thể đưa cho em phương thức liên lạc của mấy hiệp hội ngành nghề, hỗ trợ em kết nối doanh nghiệp.

Trong bài: Cam kết đề tài nghiên cứu đã chọn · 既然……就……

Hỏi đáp về từ 联系方式

联系方式 nghĩa là gì?

联系方式 (lián xì fāng shì) nghĩa là thông tin liên hệ.

Cách viết 联系方式 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 联, 系, 方, 式 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.