XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生活方式 đọc là shēng huó fāng shì, nghĩa là cách sống; lối sống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

生活方式

[shēng huó fāng shì] [生 活 方 式]

cách sống; lối sống

既喝茶也吃点心,这是一种生活方式。

jì hē chá yě chī diǎn xīn, zhè shì yì zhǒng shēng huó fāng shì.

Vừa uống trà vừa ăn điểm tâm, đây là một lối sống.

Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是

公司提倡绿色环保的生活方式。

gōng sī tí chàng lǜ sè huán bǎo de shēng huó fāng shì.

Công ty khuyến khích lối sống xanh bảo vệ môi trường.

人工智能正在改变人们的生活方式。

rén gōng zhì néng zhèng zài gǎi biàn rén men de shēng huó fāng shì.

Trí tuệ nhân tạo đang thay đổi cách sống của con người.

Hỏi đáp về từ 生活方式

生活方式 nghĩa là gì?

生活方式 (shēng huó fāng shì) nghĩa là cách sống; lối sống.

Cách viết 生活方式 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 活, 方, 式 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.