运行方式
[yùn xíng fāng shì] [运 行 方 式]
phương thức vận hành; chế độ chạy
运行方式 đọc là yùn xíng fāng shì, nghĩa là phương thức vận hành; chế độ chạy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yùn xíng fāng shì] [运 行 方 式]
phương thức vận hành; chế độ chạy
运行方式 (yùn xíng fāng shì) nghĩa là phương thức vận hành; chế độ chạy.
Viết lần lượt từng chữ 运, 行, 方, 式 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.