XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

欣喜 đọc là xīn xǐ, nghĩa là vui mừng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

欣喜

[xīn xǐ] [欣 喜]

vui mừng

欢喜、快乐,心情十分高兴

听到自己通过高级汉语水平考试的消息,他欣喜万分。

tīng dào zì jǐ tōng guò gāo jí hàn yǔ shuǐ píng kǎo shì de xiāo xī, tā xīn xǐ wàn fēn.

Nghe tin mình đã đỗ kỳ thi Hán ngữ cao cấp, anh ấy vô cùng vui mừng.

听到这个好消息,他欣喜若狂。

tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, tā xīn xǐ ruò kuáng.

Nghe được tin tốt này, anh ấy vui mừng khôn xiết.

听到这个好消息,大家欣喜若狂。

tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, dà jiā xīn xǐ ruò kuáng.

Nghe được tin vui này, mọi người đều vui mừng khôn xiết.

Hỏi đáp về từ 欣喜

欣喜 nghĩa là gì?

欣喜 (xīn xǐ) nghĩa là vui mừng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 欣喜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 欣, 喜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 欣喜?

Thường gặp: 欣喜若狂 (xīn xǐ ruò kuáng) – vui mừng phát cuồng (thành ngữ).