XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

欣欣向荣 đọc là xīn xīn xiàng róng, nghĩa là (thành ngữ) hưng thịnh; phát đạt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

欣欣向荣【欣欣向榮】

[xīn xīn xiàng róng] [欣 欣 向 荣]

(thành ngữ) hưng thịnh; phát đạt

形容草木生机勃勃或事业蓬勃发展。

高新技术产业园内呈现出一派欣欣向荣的繁荣景象。

gāo xīn jì shù chǎn yè yuán nèi chéng xiàn chū yí pài xīn xīn xiàng róng de fán róng jǐng xiàng.

Trong khu công nghiệp công nghệ cao hiện ra một khung cảnh phồn vinh hưng thịnh tràn đầy sức sống.

Hỏi đáp về từ 欣欣向荣

欣欣向荣 nghĩa là gì?

欣欣向荣 (xīn xīn xiàng róng) nghĩa là (thành ngữ) hưng thịnh; phát đạt. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 欣欣向荣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 欣, 欣, 向, 荣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.