XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 欣 đọc là xīn, nghĩa là vui vẻ. Thuộc bộ Khiếm 欠. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

欣

[xīn]

vui vẻ

没错,京剧比我们想象中更容易欣赏。

méi cuò, jīng jù bǐ wǒ men xiǎng xiàng zhōng gèng róng yì xīn shǎng.

Không sai, Kinh kịch dễ thưởng thức hơn so với chúng ta tưởng tượng.

Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V

我们在公园里欣赏美丽的风景。

wǒ men zài gōng yuán lǐ xīn shǎng měi lì de fēng jǐng.

Chúng tôi thưởng thức phong cảnh đẹp trong công viên.

这才对嘛,我很欣慰,期待你的好消息。

zhè cái duì ma, wǒ hěn xīn wèi, qī dài nǐ de hǎo xiāo xī.

Thế mới đúng chứ, thầy rất vui lòng, chờ tin tốt của em.

Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂

Hỏi đáp về chữ 欣

欣 nghĩa là gì?

欣 (xīn) nghĩa là vui vẻ.

Cách viết chữ 欣 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 欣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 欣 thuộc bộ Khiếm (欠).

Chữ 欣 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 欣赏 (xīn shǎng) – thưởng thức; 欣喜 (xīn xǐ) – vui mừng; 欣慰 (xīn wèi) – cảm thấy hài lòng; 欣欣向荣 (xīn xīn xiàng róng) – (thành ngữ) hưng thịnh; 欢欣 (huān xīn) – phấn khởi; 欣幸 (xīn xìng) – vui sướng.