XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 忻 đọc là xīn, nghĩa là vui vẻ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 忻

忻 nghĩa là gì?

忻 (xīn) nghĩa là vui vẻ.

Cách viết chữ 忻 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 忻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 忻 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 忻城 (xīn chéng) – huyện Tân Thành ở Lai Tân 来宾 (lái bīn), Quảng Tây; 忻州 (xīn zhōu) – Thành phố cấp địa khu Tân Châu, tỉnh Sơn Tây 山西; 忻府 (xīn fǔ) – Quận Tân Phủ của thành phố Tân Châu 忻州市 (xīn zhōu shì), Sơn Tây; 忻城县 (xīn chéng xiàn) – huyện Tân Thành ở Lai Tân 来宾 (lái bīn), Quảng Tây; 忻州市 (xīn zhōu shì) – Thành phố cấp địa khu Tân Châu, tỉnh Sơn Tây 山西; 忻府区 (xīn fǔ qū) – Quận Tân Phủ của thành phố Tân Châu 忻州市 (xīn zhōu shì), Sơn Tây.